được cuộc

được cuộc

Anh ấy vui mừng vì được cuộc trong trận đấu cờ.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Thắng trong một ván cược, trò chơi hoặc cuộc thi: "được cuộc" chỉ hành động giành chiến thắng, đạt kết quả tốt trong một hoạt động tính đối kháng hoặc may rủi, như đánh bạc, cược, hoặc trò chơi.
    • Đạt được điều mong muốn sau một nỗ lực: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "được cuộc" có thể ám chỉ việc thành công trong một tình huống cạnh tranh hoặc thử thách.
dụ sử dụng
  • Ngữ cảnh cược, đánh bạc:

    • Anh ta đã được cuộc lớn nhờ đặt cược vào con ngựa đó. (Anh ta thắng một khoản tiền lớn trong ván cược đã chọn đúng con ngựa thắng cuộc.)
    • Sau nhiều lần thua, cuối cùng tôi cũng được cuộcván bài này. (Sau nhiều lần thất bại, tôi đã thắng trong ván bài này.)
  • Ngữ cảnh mở rộng (thành công trong cạnh tranh):

    • Trong cuộc thi nấu ăn, ấy đã được cuộc nhờ món bánh độc đáo. ( ấy giành chiến thắng trong cuộc thi nấu ăn món bánh đặc biệt của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được cuộc đen": thắng trong một ván cược bất hợp pháp hoặc yếu tố tiêu cực.

    • Hắn ta thường chơi cờ bạc hay được cuộc đen. (Hắn ta tham gia cờ bạc thường thắng trong các ván cược ngầm.)
  • "được cuộc trắng": thắng một cách công khai, minh bạch.

    • Cuộc đấu giá kết thúc, ông ấy được cuộc trắng. (Ông ấy thắng cuộc đấu giá một cách hợp pháp rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thua cuộc (cụm động từ): thất bại, không đạt được kết quả mong muốntrái nghĩa với "được cuộc".

    • Đội bóng của chúng tôi đã thua cuộc trong trận chung kết. (Đội bóng của chúng tôi thất bại trong trận chung kết.)
  • Được (động từ): nhận được, giành được (dùng riêng lẻ, không đi với "cuộc").

    • ấy được giải thưởng lớn. ( ấy nhận được giải thưởng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thắng cuộc: giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc trò chơi.

    • Họ đã thắng cuộc trong cuộc đua xe. (Họ giành chiến thắng trong cuộc đua xe.)
  • Ăn cuộc: (thông tục) thắng trong cược hoặc trò chơi may rủi.

    • Hôm qua tôi ăn cuộc lớnsòng bài. (Hôm qua tôi thắng lớnsòng bài.)
Thành ngữ liên quan
  • Được cuộc mất chị: (thành ngữ) khi thắng trong một vụ cược, người thắng thường phải chia phần cho người khác hoặc chịu trách nhiệm về hậu quả.
    • Đừng mừng vội, được cuộc mất chị, cẩn thận kẻo bị đòi nợ. (Đừng vui mừng quá sớm, thắng cược nhưng có thể phải trả giá đắt.)